雜阿含經卷第三 (八十七)
Hits: 0
閱讀佛經學習基本越南語專區
本文僅提供翻譯越南文表面字意,僅在幫助學習基本越南語,非代表佛經之最正確解釋.
(無論中文或越南文字句,讀者請勿以本文為最佳解經文章).
以下中文經文轉載自大正新脩大藏經,
可幫助熟悉中文讀者學習越南語時更加理解對照接近的中文古文經文.
中文白話文翻譯採多家人工智能翻譯系統直接翻譯越南文,幫助讀者理解學習越南語言,讀者切勿以本文為佛法學習方向,
以下靈山法寶大藏經之翻譯,如有疑慮,務必請向懂越南文及中文之法師請益.
靈山法寶大藏經 越南文原文及中文白話文翻譯如下
—————————————————————————————————————————————————————————————–
雜阿含經卷第三 八十七
越南文:Tôi nghe như vầy:
中文翻譯:我聽說是這樣的:
——————————————————–
越南文:Một thời, Phật ở tại vườn Cấp cô độc, rừng cây Kỳ-đà, nước Xá-vệ. 中文翻譯:有一次,佛陀住在舍衛國的祇樹給孤獨園。
———————————————————
越南文:Bấy giờ, Thế Tôn nói với các Tỳ-kheo:
中文翻譯:那時,世尊對眾比丘說:
——————————————————-
越南文:“Sắc là khổ.
中文翻譯:「色(物質、形體)是苦。
——————————————————-
越南文:Nếu sắc không phải là khổ, thì đối với sắc sẽ không có bệnh, có khổ sanh ra và cũng không nên muốn như thế này hay không thể như thế này.
中文翻譯:如果色不是苦,那麼色就不會帶來病痛和苦惱,也不會讓人想要這樣或不想要那樣。
———————————————————————–
越南文:Vì sắc là khổ và vì sắc là khổ nên bệnh sanh ra nơi sắc, đối với sắc cũng có thể muốn như thế, hay không khiến như thế.
中文翻譯:因為色是苦,所以色會引發病痛和苦惱,對色也可以想要這樣或不讓它那樣。
—————————————————————–
越南文:Đối với thọ, tưởng, hành, thức lại cũng như vậy.
中文翻譯:對於受(感受)、想(思想)、行(意志行為)、識(意識)也是同樣的道理。
—————————————————————–
越南文:“Tỳ-kheo, sắc là thường hay vô thường?”
中文翻譯:「比丘們,色是常還是無常?」
—————————————————————–
越南文:Các Tỳ-kheo bạch Phật: “Thế Tôn, là vô thường.”
中文翻譯:眾比丘回答佛陀:「世尊,是無常。」
————————————————————–
越南文:Này các Tỳ-kheo: “Vô thường có phải là khổ?”
中文翻譯:佛陀說:「比丘們,無常是不是苦?」
————————————————————
越南文:Các Tỳ-kheo bạch Phật: “Thế Tôn, là khổ.”
中文翻譯:眾比丘回答佛陀:「世尊,是苦。」
————————————————————-
越南文:Này các Tỳ-kheo: “Nếu vô thường, khổ là pháp biến dịch; vậy đa văn Thánh đệ tử ở trong đó có thấy ngã, khác ngã, hay ở trong nhau không?”
中文翻譯:佛陀說:「比丘們,如果無常和苦是變化的法,博學的聖弟子會在其中看到自我、他我,或是兩者相容嗎?」
——————————————————————-
越南文:Các Tỳ-kheo bạch Phật: “Thế Tôn, không.”
中文翻譯:眾比丘回答佛陀:「世尊,沒有。」
—————————————————————–
越南文:“Đối với thọ, tưởng, hành, thức cũng lại như vậy.
中文翻譯:「對於受、想、行、識也是同樣的道理。
—————————————————————-
越南文:Cho nên, Tỳ-kheo, những gì thuộc về sắc, hoặc quá khứ, hoặc hiện tại, hoặc vị lai; hoặc trong, hoặc ngoài; hoặc thô, hoặc tế; hoặc tốt, hoặc xấu; hoặc xa, hoặc gần; tất cả chúng đều chẳng phải ngã, chẳng phải khác ngã, chẳng ở trong nhau, quán sát như thật.
中文翻譯:所以,比丘們,凡是屬於色的,無論是過去、現在、未來;無論是內在、外在;粗糙、細微;好、壞;遠、近;這些都不是自我,不是他我,也不是兩者相容,要如實觀察。
—————————————————————–
越南文:Thọ, tưởng, hành, thức lại cũng như vậy.
中文翻譯:受、想、行、識也是同樣的道理。
—————————————————————–
越南文:Đa văn Thánh đệ tử đối với sắc sẽ được giải thoát, đối với thọ, tưởng, hành, thức sẽ được giải thoát.
中文翻譯:博學的聖弟子對於色會得到解脫,對於受、想、行、識也會得到解脫。
——————————————————————
越南文:Ta nói người này sẽ giải thoát sanh, lão, bệnh, tử, ưu, bi, khổ, não và tụ lớn thuần khổ.”
中文翻譯:我說,這樣的人將從生、老、病、死、憂愁、悲傷、痛苦、煩惱和純粹的苦聚中解脫出來。」
——————————————————————-
越南文:Phật nói kinh này xong, các Tỳ-kheo nghe những gì Đức Phật dạy, hoan hỷ phụng hành.
中文翻譯:佛陀講完這部經後,眾比丘聽聞佛陀的教導,歡喜奉行。
————————————————————————–
參考對照中文經典如下
雜阿含經卷第三 八十七
如是我聞。一時。佛住舍衛國祇樹給孤獨園。
爾時。世尊告諸比丘。色是苦。若色非是苦者。
不應於色有病.有苦生。
亦不欲令如是。亦不令不如是。
以色是苦。以色是苦故。於色病生。
亦得於色欲令如是。
不令如是。受.想.行.識亦復如是。
比丘。色為常.無常耶。
比丘白佛。無常。
世尊。比丘。無常者是苦不。
比丘白佛。是苦。
世尊。比丘。若無常.苦。是變易法。
多聞聖弟子寧於中見我.異我.相在不。
比丘白佛。不也。
世尊。受.想.行.識亦復如是。
是故。比丘。諸所有色。若過去.若未來.若現在。若內.若外。
若麤.若細。若好.若醜。若遠.若近。彼一切非我.不異我。不相在。
如實觀察。受.想.行.識亦復如是。
多聞聖弟子於色得解脫。
於受.想.行.識得解脫。
我說彼解脫生.老.病.死.憂.悲.惱.苦。純大苦聚。
佛說此經已。諸比丘聞佛所說。
歡喜奉行。








